TanroDictionary Sổ từ

persistency

/pɜːˈsɪstənsiː/

Anh
0

persistency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kiên gan, tính bền bỉ; Tính cố chấp; tính ngoan cố; Tính dai dẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kiên gan, tính bền bỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính cố chấp; tính ngoan cố.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dai dẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His persistency helped him finish the race.

  2. Her persistency annoyed the whole class.

  3. The rain showed great persistency all day.