Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của personalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was personalising the card with a note.
/pˈɜːsənəlˌaɪzɪŋ/
personalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của personalise.
She was personalising the card with a note.