TanroDictionary Sổ từ

personification

/pəˌsɒnɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

personification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá; Sự hiện thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hiện thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue is a personification of justice.

  2. She became the personification of calm.