Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của personify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will personifying the files later.
/pɜːsˈɒnɪfˌaɪɪŋ/
personifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của personify.
He will personifying the files later.