Nghĩa tiếng Việt
- Sự dễ hiểu, sự rõ ràng.danh từEN-VI Dict
- Ý diễn đạt rõ ràng; cách nói dễ hiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her writing had great perspicuiti.
-
He explained the plan with perspicuiti.
/ˌpəːspɪˈkjuːɪti/
perspicuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dễ hiểu, sự rõ ràng; Ý diễn đạt rõ ràng; cách nói dễ hiểu.
Her writing had great perspicuiti.
He explained the plan with perspicuiti.