Nghĩa tiếng Việt
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.động từEN-VI Dict
- Toát (nước... ) ra (như mồ hôi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We perspired during the long uphill climb.
-
Water began to perspire through the warm glass.
/pəˈspaɪə(r)/
perspire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ mồ hôi, toát mồ hôi; Toát (nước... ) ra (như mồ hôi).
We perspired during the long uphill climb.
Water began to perspire through the warm glass.