TanroDictionary Sổ từ

perspire

/pəˈspaɪə(r)/

Anh
0

perspire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ mồ hôi, toát mồ hôi; Toát (nước... ) ra (như mồ hôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.động từEN-VI Dict
  2. Toát (nước... ) ra (như mồ hôi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We perspired during the long uphill climb.

  2. Water began to perspire through the warm glass.