Nghĩa tiếng Việt
- Đọc kỹ (sách... ).động từEN-VI Dict
- Nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I perused the report before the meeting.
-
She took some time to peruse the old book.
-
to peruse someone's face
nhìn kỹ nét mặt của ai