TanroDictionary Sổ từ

peruse

/pəˈruːz/

Anh
0

peruse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đọc kỹ (sách... ); Nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc kỹ (sách... ).động từEN-VI Dict
  2. Nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I perused the report before the meeting.

  2. She took some time to peruse the old book.

  3. to peruse someone's face

    nhìn kỹ nét mặt của ai