Nghĩa tiếng Việt
- Toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm... ).động từEN-VI Dict
- Lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell of bread pervaded the kitchen.
-
Hope pervaded the room after the good news.