TanroDictionary

pervade

/pəˈveɪd/

Anh
0

pervade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm... ); Lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm... ).động từEN-VI Dict
  2. Lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smell of bread pervaded the kitchen.

  2. Hope pervaded the room after the good news.