Nghĩa tiếng Việt
- Đã khai thác hết (vỉa than, quặng).động từEN-VI Dict
- Cạn (sông).động từEN-VI Dict
- Hết xăng (ô tô... ).động từEN-VI Dict
- Cạn túi, cháy túi, hết sạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mine began to peter after years.
-
The river will peter in the dry season.
-
The car began to peter far from home.
-
His savings peter after the long trip.