TanroDictionary

peter

/ˈpiːtə(r)/

Anh
0

peter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã khai thác hết (vỉa than, quặng); Cạn (sông); Hết xăng (ô tô... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã khai thác hết (vỉa than, quặng).động từEN-VI Dict
  2. Cạn (sông).động từEN-VI Dict
  3. Hết xăng (ô tô... ).động từEN-VI Dict
  4. Cạn túi, cháy túi, hết sạch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mine began to peter after years.

  2. The river will peter in the dry season.

  3. The car began to peter far from home.

  4. His savings peter after the long trip.