TanroDictionary Sổ từ

peter out

/pˈiːtər ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

peter out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mất đà và dừng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất đà và dừng lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone was keen at first, but the enthusiasm petered out when they saw how long it would take.