Nghĩa tiếng Việt
- Vải sọc.danh từEN-VI Dict
- Áo choàng bằng vải sọc; quần vải sọc.danh từEN-VI Dict
- Dai lụa sọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a coat made of petersham.
-
He bought a petersham for the cold trip.
-
The hat had a petersham around the crown.