TanroDictionary Sổ từ

petersham

/ˈpiːtəʃəm/

Anh
0

petersham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải sọc; Áo choàng bằng vải sọc; quần vải sọc; Dai lụa sọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải sọc.danh từEN-VI Dict
  2. Áo choàng bằng vải sọc; quần vải sọc.danh từEN-VI Dict
  3. Dai lụa sọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a coat made of petersham.

  2. He bought a petersham for the cold trip.

  3. The hat had a petersham around the crown.