Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His energy peters after a long workday.
/pˈiːtəz/
peters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peter.
His energy peters after a long workday.