TanroDictionary Sổ từ

petty

/ˈpɛti/

Anh
0

petty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường; Nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình); Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.tính từEN-VI Dict
  2. Nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình).tính từEN-VI Dict
  3. Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not worry about such petty troubles today.

  2. We must rise above petty ambitions and narrow calculations.

  3. The petty princes fought over small pieces of land.

  4. petty troubles

    những mối lo lặt vặt

  5. petty expenses

    những món chi tiêu lặt vặt