Nghĩa tiếng Việt
- Thực vật chồi lộ (trên mặt đất); cây chồi cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This phanerophyte keeps its buds above ground.
/ˈfænərəˌfɑɪt/
phanerophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật chồi lộ (trên mặt đất); cây chồi cao.
This phanerophyte keeps its buds above ground.