Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của phaseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She phased the task into three simple steps.
/feɪzd/
phased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của phase.
She phased the task into three simple steps.