Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của philander.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was philandering and hurt his partner.
/fɪˈlændərɪŋ/
philandering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của philander.
He was philandering and hurt his partner.