TanroDictionary

philistine

/ˈfɪlɪstaɪn/

Anh
0

philistine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa-le-xtin); Địch thủ; Người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa-le-xtin).danh từEN-VI Dict
  2. Địch thủ.danh từEN-VI Dict
  3. Người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book called him a philistine.

  2. They played hard, but he was still their philistine.

  3. She called his rude joke philistine.