Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.danh từWiktionary
- Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.
-
Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.