TanroDictionary

phim

Việt
0

phim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh; Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.danh từWiktionary
  2. Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.

  2. Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.