Nghĩa tiếng Việt
- Ngb. Cung đàn.unknownWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).unknownWiktionary
Ví dụ
-
Trúc se ngọn thỏ, tơ chùng phím loan (Truyện Kiều)
phím loan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngb. Cung đàn; (Xem từ nguyên 1).
Trúc se ngọn thỏ, tơ chùng phím loan (Truyện Kiều)