TanroDictionary Sổ từ

phim nhựa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phim điện ảnh được chế tạo với các thành phần như polymer, gelatin phủ bromua bạc, sử dụng để trình chiếu thông qua một hệ thống máy chiếu chuyên biệt.danh từ

Ví dụ

  1. Phim nhựa 35mm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép