TanroDictionary Sổ từ

phishing

/ˈfɪʃɪŋ/

Anh
0

phishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lost money after clicking a phishing link.