Nghĩa tiếng Việt
- ((viết tắt) của physiognomy) gương mặt, nét mặt, diện mạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phiz was important at work.
/ˈfɪz/
phiz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ((viết tắt) của physiognomy) gương mặt, nét mặt, diện mạo.
The phiz was important at work.