TanroDictionary

pho

Việt
0

pho là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Pho sách.

  2. Pho tượng toàn thân.

Cách đọc khác của 「pho」

pho

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Món phở. EN-VI Dict

Ví dụ

  • I ordered pho for lunch today.