TanroDictionary Sổ từ

phôi

Việt
0

phôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài; Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.danh từWiktionary
  2. Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hợp tử phát triển thành phôi.

  2. Cấp phôi bằng.