Nghĩa tiếng Việt
- Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.danh từWiktionary
- Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hợp tử phát triển thành phôi.
-
Cấp phôi bằng.