Nghĩa tiếng Việt
- Rải ra, chăng lên cho khô.động từWiktionary
- Bày ra, bày trơ ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phơi quần áo.
-
Phơi bụng.
phơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rải ra, chăng lên cho khô; Bày ra, bày trơ ra.
Phơi quần áo.
Phơi bụng.