TanroDictionary Sổ từ

phơi

Việt
0

phơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rải ra, chăng lên cho khô; Bày ra, bày trơ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rải ra, chăng lên cho khô.động từWiktionary
  2. Bày ra, bày trơ ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phơi quần áo.

  2. Phơi bụng.