TanroDictionary Sổ từ

photometry

/foʊˈtɑːmətri/

Anh
0

photometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo sáng; Môn đo sáng, trắc quang học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo sáng.danh từEN-VI Dict
  2. Môn đo sáng, trắc quang học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Photometry helps measure the brightness of light.

  2. He studied photometry in physics class.