TanroDictionary Sổ từ

phragma

/ˈfræɡmə/

Anh
0

phragma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vách ngăn; màng ngăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vách ngăn; màng ngăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin phragma divided the two chambers.