Nghĩa tiếng Việt
- Trò sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép để thực hiện cuộc gọi mà không phải trả tiền; một dạng đùa nghịch phạm pháp, liên quan đến việc sử dụng kiến thức về hệ thống điện thoại của một người nào đó để gọi điện thoại đường dài mà không trả phí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police warned him about phreaking.