TanroDictionary Sổ từ

phrontistery

/ˈfrɑːntəˌsteri/

Anh
0

phrontistery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi trầm tư mặc tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trầm tư mặc tưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sat in the phrontistery and thought quietly.