TanroDictionary

phu

Việt
0

phu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ; Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước; Thoả; Bõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.danh từWiktionary
  2. Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước.danh từWiktionary
  3. Thoả; Bõ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phu xe.

  2. Phu mỏ.

  3. Phu đồn điền.

  4. Ba quân tam vạn, tam sách và thất vận là một phu.

  5. Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (Truyện Kiều)