Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp lá; kiểu sắp xếp lá (trên cành).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaf phyllotaxis can be seen on the stem.
/ˌfɪləˈtæksəs/
phyllotaxis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp lá; kiểu sắp xếp lá (trên cành).
Leaf phyllotaxis can be seen on the stem.