TanroDictionary Sổ từ

physiogeny

/ˌfɪziːˈɑːdʒɪni/

Anh
0

physiogeny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát triển cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát triển cơ thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied physiogeny in the biology class.