Nghĩa tiếng Việt
- Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.danh từEN-VI Dict
- Chân dung.danh từEN-VI Dict
- Người giống hệt (một người khác).danh từEN-VI Dict
- Hình ảnh hạnh phúc tương lai.danh từEN-VI Dict
- Hiện thân, điển hình.danh từEN-VI Dict
- Vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) phim xi nê.danh từEN-VI Dict
- Cảnh ngộ; sự việc.danh từEN-VI Dict
- Về (người, vật).động từEN-VI Dict
- Mô tả một cách sinh động.động từEN-VI Dict
- Hình dung tưởng tượng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I hung a beautiful picture on the living room wall.
-
He sat for his picture in the old studio.
-
She is the picture of her mother at this age.
-
He had a picture of a peaceful future.
-
The athlete is the very picture of health today.