Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pileđộng từEN-VI Dict
- bệnh trự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She piles books on the desk every evening.
-
Sitting too long can cause piles.
/paɪlz/
piles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pile; bệnh trự.
She piles books on the desk every evening.
Sitting too long can cause piles.