TanroDictionary Sổ từ

pillory

/ˈpɪləri/

Anh
0

pillory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay); Đem gông (ai); Bêu riếu (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay).danh từEN-VI Dict
  2. Đem gông (ai).động từEN-VI Dict
  3. Bêu riếu (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prisoner was placed in the wooden pillory.

  2. They pillory bad habits in the article.

  3. Do not pillory her for a small mistake.

  4. to put (set) in the pillory

    đem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)