Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc viên tròn; giống thuốc viên tròn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pharmacist prepared a pilular dose.
/ˈpɪljəlɜː/
pilular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc viên tròn; giống thuốc viên tròn.
The pharmacist prepared a pilular dose.