TanroDictionary Sổ từ

pily

/ˈpaɪli/

Anh
0

pily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lông tơ; Có tuyết (nhung, thảm dệt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lông tơ.tính từEN-VI Dict
  2. Có tuyết (nhung, thảm dệt... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This leaf looks soft and pili to the touch.

  2. The carpet felt pili under my feet.