Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ bé, nhỏ mọn.tính từEN-VI Dict
- Ốm yếu.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pimp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They argued over a pimping detail.
-
The old dog looked weak and pimping.
-
He is pimping around the market.