TanroDictionary Sổ từ

pinch

/pɪntʃ/

Anh
0

pinch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt; Nhúm; Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.danh từEN-VI Dict
  2. Nhúm.danh từEN-VI Dict
  3. Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.danh từEN-VI Dict
  4. Lúc gay go, lúc bức thiết.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.danh từEN-VI Dict
  7. Vấu, véo, kẹp, kẹt.động từEN-VI Dict
  8. Bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật).động từEN-VI Dict
  9. Làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét).động từEN-VI Dict
  10. Cưỡng đoạt.động từEN-VI Dict
  11. Són cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
  12. Giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
  13. Cho (thuyền) đi ngược chiều gió.động từEN-VI Dict
  14. Xoáy, ăn cắp.động từEN-VI Dict
  15. Bắt, tóm cổ, bỏ vào tù.động từEN-VI Dict
  16. Bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt).động từEN-VI Dict
  17. Keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave her a playful pinch on the arm.

  2. Add a pinch of salt to the soup.

  3. They struggled under the pinch of poverty.

  4. We will have to act when we come to a pinch.

  5. The police found the pinch quickly.