Nghĩa tiếng Việt
- Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.danh từEN-VI Dict
- Nhúm.danh từEN-VI Dict
- Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.danh từEN-VI Dict
- Lúc gay go, lúc bức thiết.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.danh từEN-VI Dict
- Vấu, véo, kẹp, kẹt.động từEN-VI Dict
- Bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật).động từEN-VI Dict
- Làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét).động từEN-VI Dict
- Cưỡng đoạt.động từEN-VI Dict
- Són cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
- Giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
- Cho (thuyền) đi ngược chiều gió.động từEN-VI Dict
- Xoáy, ăn cắp.động từEN-VI Dict
- Bắt, tóm cổ, bỏ vào tù.động từEN-VI Dict
- Bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt).động từEN-VI Dict
- Keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave her a playful pinch on the arm.
-
Add a pinch of salt to the soup.
-
They struggled under the pinch of poverty.
-
We will have to act when we come to a pinch.
-
The police found the pinch quickly.