TanroDictionary Sổ từ

pinfold

/ˌfoʊld/

Anh
0

pinfold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại nhốt súc vật lạc; Nhốt (súc vật lạc) vào trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại nhốt súc vật lạc.danh từEN-VI Dict
  2. Nhốt (súc vật lạc) vào trại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lost sheep waited in the pinfold.

  2. They infolded the stray sheep for the night.