Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vèo (đạn bay... ).danh từEN-VI Dict
- Bay vèo (đạn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a ping from the metal gate.
-
The arrow seemed to ping through the air.
/pɪŋ/
ping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng vèo (đạn bay... ); Bay vèo (đạn).
I heard a ping from the metal gate.
The arrow seemed to ping through the air.