Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pingđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The watch pings when messages arrive.
/pˈɪŋz/
pings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ping.
The watch pings when messages arrive.