Nghĩa tiếng Việt
- Dứa pinguyn (ở đảo Ăng-ti).danh từEN-VI Dict
- Một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae (Bromelia pinguin).danh từWiktionary
- (không còn dùng, hiện nay thông tục) Dạng thay thế của penguin.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She saw the pinguin yesterday.