TanroDictionary Sổ từ

pinguin

/pɪŋˈɡwiːn/

Anh
0

pinguin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dứa pinguyn (ở đảo Ăng-ti); Một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae (Bromelia pinguin); (không còn dùng, hiện nay thông tục) Dạng thay thế của penguin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dứa pinguyn (ở đảo Ăng-ti).danh từEN-VI Dict
  2. Một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae (Bromelia pinguin).danh từWiktionary
  3. (không còn dùng, hiện nay thông tục) Dạng thay thế của penguin.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. She saw the pinguin yesterday.