Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pinionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope pinioned his hands behind him.
/pˈɪniənd/
pinioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pinion.
The rope pinioned his hands behind him.