TanroDictionary Sổ từ

pinnacle

/ˈpɪnəkl/

Anh
0

pinnacle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháp nhọn (để trang trí mái nhà... ); Đỉnh núi cao nhọn; Cực điểm; đỉnh cao nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháp nhọn (để trang trí mái nhà... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đỉnh núi cao nhọn.danh từEN-VI Dict
  3. Cực điểm; đỉnh cao nhất.danh từEN-VI Dict
  4. Đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót.động từEN-VI Dict
  5. Xây tháp nhọn cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small pinnacle topped the old roof.

  2. We reached the mountain pinnacle at noon.

  3. She reached the pinnacle of her career today.

  4. They pinnacle the statue on the high tower.

  5. The builder pinnacled the wall with stone.