Nghĩa tiếng Việt
- Cú châm bằng đinh ghim.danh từEN-VI Dict
- Điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the pinprick on the desk.
-
That delay was only a small pinprick.
/ˈpɪnprɪk/
pinprick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú châm bằng đinh ghim; Điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa.
He kept the pinprick on the desk.
That delay was only a small pinprick.