Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher pins each name on the chart.
/pɪnz/
pins là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pin.
The teacher pins each name on the chart.