Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.danh từEN-VI Dict
- Tính đạo đức giả; sự dối trá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her piousness showed in her quiet daily habits.
-
His piousness seemed false to his friends.
/ˈpɑɪəsnəs/
piousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngoan đạo, sự sùng đạo; Tính đạo đức giả; sự dối trá.
Her piousness showed in her quiet daily habits.
His piousness seemed false to his friends.