TanroDictionary

pip

/pɪp/

Anh
0

pip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh ứ đờm (gà); Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội; Hột (cam, táo, lê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh ứ đờm (gà).danh từEN-VI Dict
  2. Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.danh từEN-VI Dict
  3. Hột (cam, táo, lê).danh từEN-VI Dict
  4. Người tuyệt, vật tuyệt.danh từEN-VI Dict
  5. Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).danh từEN-VI Dict
  6. Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).danh từEN-VI Dict
  7. Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).danh từEN-VI Dict
  8. Mắt dứa.danh từEN-VI Dict
  9. Bắn trúng (ai).động từEN-VI Dict
  10. Thắng, đánh bại (ai).động từEN-VI Dict
  11. Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai).động từEN-VI Dict
  12. Tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh).danh từEN-VI Dict
  13. Kêu "píp píp".động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chick had pip and needed care.

  2. He had the pip after losing his keys.

  3. The child spat out the pip.

  4. That new phone is a real pip.

  5. He rolled a six and saw three pip.