Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ứ đờm (gà).danh từEN-VI Dict
- Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.danh từEN-VI Dict
- Hột (cam, táo, lê).danh từEN-VI Dict
- Người tuyệt, vật tuyệt.danh từEN-VI Dict
- Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).danh từEN-VI Dict
- Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).danh từEN-VI Dict
- Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).danh từEN-VI Dict
- Mắt dứa.danh từEN-VI Dict
- Bắn trúng (ai).động từEN-VI Dict
- Thắng, đánh bại (ai).động từEN-VI Dict
- Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai).động từEN-VI Dict
- Tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh).danh từEN-VI Dict
- Kêu "píp píp".động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chick had pip and needed care.
-
He had the pip after losing his keys.
-
The child spat out the pip.
-
That new phone is a real pip.
-
He rolled a six and saw three pip.