TanroDictionary

pipe

/paɪp/

Anh
0

pipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống dẫn (nước, dầu...); Ống sáo, ống tiêu; kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt); Ống quần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống dẫn (nước, dầu...).danh từEN-VI Dict
  2. Ống sáo, ống tiêu; kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  3. Ống quần.danh từEN-VI Dict
  4. Điếu, tẩu (hút thuốc); (một) tẩu thuốc.danh từEN-VI Dict
  5. Mạch ống (quặng).danh từEN-VI Dict
  6. Còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng.danh từEN-VI Dict
  7. Tiếng hát; tiếng chim hót.danh từEN-VI Dict
  8. Đường bẫy chim rừng.danh từEN-VI Dict
  9. Thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông).danh từEN-VI Dict
  10. Dấu sổ.danh từEN-VI Dict
  11. Đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống.động từEN-VI Dict
  12. Thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc).động từEN-VI Dict
  13. Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc).động từEN-VI Dict
  14. Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...).động từEN-VI Dict
  15. Hát lanh lảnh; hót lanh lảnh.động từEN-VI Dict
  16. Viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh).động từEN-VI Dict
  17. Trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm.động từEN-VI Dict
  18. Nhìn, trông.động từEN-VI Dict
  19. Thổi còi.động từEN-VI Dict
  20. Thổi sáo, thổi tiêu.động từEN-VI Dict
  21. Rít, thổi vi vu (gió).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the pipe in a drawer.

  2. They discussed the pipe today.

  3. She saw the pipe near the door.

  4. My grandfather likes to smoke a wooden pipe.

  5. The pipe was mentioned in the report.