Nghĩa tiếng Việt
- Ống dẫn (nước, dầu...).danh từEN-VI Dict
- Ống sáo, ống tiêu; kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Ống quần.danh từEN-VI Dict
- Điếu, tẩu (hút thuốc); (một) tẩu thuốc.danh từEN-VI Dict
- Mạch ống (quặng).danh từEN-VI Dict
- Còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng.danh từEN-VI Dict
- Tiếng hát; tiếng chim hót.danh từEN-VI Dict
- Đường bẫy chim rừng.danh từEN-VI Dict
- Thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông).danh từEN-VI Dict
- Dấu sổ.danh từEN-VI Dict
- Đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống.động từEN-VI Dict
- Thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc).động từEN-VI Dict
- Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc).động từEN-VI Dict
- Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...).động từEN-VI Dict
- Hát lanh lảnh; hót lanh lảnh.động từEN-VI Dict
- Viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh).động từEN-VI Dict
- Trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm.động từEN-VI Dict
- Nhìn, trông.động từEN-VI Dict
- Thổi còi.động từEN-VI Dict
- Thổi sáo, thổi tiêu.động từEN-VI Dict
- Rít, thổi vi vu (gió).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the pipe in a drawer.
-
They discussed the pipe today.
-
She saw the pipe near the door.
-
My grandfather likes to smoke a wooden pipe.
-
The pipe was mentioned in the report.